Thành ngữ tiếng Trung hay

Tiếng trung thường sử dụng rất nhiều thành ngữ trong diễn đạt cũng như giao tiếp. Vì thế khi học tự học tiếng Trung cần phải chú ý một số thành ngữ thông dụng để còn vận dụng vào đời sống hàng ngày.
Ngoài từ vựng tiếng Trung và ngữ pháp ra thì thành ngữ tiếng Trung cũng chiếm một phần không hề nhỏ các bạn nhé.

门当户对:/Méndānghùduì/: Môn đăng hộ đối
健康是人的本钱: /Jiànkāng shì rén de běnqián/: Sức khỏe là vàng
失败是成功之母: / Shībài shì chénggōng zhī mǔ/: Thất bại là mẹ của thành công.
守株待兔: / Shǒuzhūdàitù/ : ôm cây đợi thỏ, há miệng chờ sung
有口难分: / Yǒu kǒu nán fēn/: há miệng mắc quai.
有名无实: / Yǒumíngwúshí/: danh hữu vô thực
名不虚传:/ Míngbùxūchuán/ : danh bất hư truyền
名正言顺: / Míngzhèngyánshùn/: danh chính ngôn thuận.
任劳任怨: / Rènláorènyuàn/ : chịu thương chịu khó
一本万利: / Yīběnwànlì/ : một vốn bốn lời
一举一动: / Yījǔ yīdòng/ : nhất cử nhất động
走马观花: / Zǒumǎ guān huā/ : cưới ngựa xem hoa
衣 食 足 方 能 买 鬼 推磨: / Yīshí zú fāng néng mǎi guǐ tuī mó/ : có thực mới vực được đạo
卧薪尝胆: / Wòxīnchángdǎn/ : nằm gai nếm mật
王孙公子:/ wáng sūn gōngzǐ / :con ông cháu cha

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Cách dùng 据说 và 听说 đúng trong tiếng Trung

Những ca từ đẹp như thơ, chắc đã từng đi qua trái tim bạn

Kinh nghiệm luyện thi HSK cho mọi người tự học.